Từ: màn tre có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màn tre:

Đây là các chữ cấu thành từ này: màntre

Dịch màn tre sang tiếng Trung hiện đại:

竹幕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: màn

màn:màn trời chiếu đất
màn:nằm màn
màn:cây màn màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tre

tre:cây tre
tre𱷲:chõng tre
tre𥯌:cây tre
tre:rặng tre
màn tre tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màn tre Tìm thêm nội dung cho: màn tre