Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: màn tre có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màn tre:
Dịch màn tre sang tiếng Trung hiện đại:
竹幕。Nghĩa chữ nôm của chữ: màn
| màn | 幔: | màn trời chiếu đất |
| màn | 幪: | nằm màn |
| màn | 蔓: | cây màn màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tre
| tre | 椥: | cây tre |
| tre | 𱷲: | chõng tre |
| tre | 𥯌: | cây tre |
| tre | 䓡: | rặng tre |

Tìm hình ảnh cho: màn tre Tìm thêm nội dung cho: màn tre
