Từ: màng cứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màng cứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: màngcứng

Dịch màng cứng sang tiếng Trung hiện đại:

巩膜 《眼球最外层的纤维膜, 白色, 很坚韧, 前面与角膜相连, 有保护眼球内部组织的作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: màng

màng𠴏:chẳng màng
màng:mơ màng
màng:mơ màng
màng𬁌:mơ màng
màng󰺞:màng tai; màng trinh
màng󰺠:màng tai; màng trinh
màng𥇀:mắt kéo màng
màng𦛿:màng màng; màng tai
màng:màng tưởng; chẳng màng
màng𩓜:màng tang (thái dương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng

cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
màng cứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màng cứng Tìm thêm nội dung cho: màng cứng