Từ: 马克思主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马克思主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 克 • 思 • 主 • 义

Nghĩa của 马克思主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mǎkèsīzhǔyì] chủ nghĩa Mác。马克思(Karl Marx)和恩格斯(Friedrich Engels)所创立的无产阶级思想体系。它的基本组成部分是马克思主义哲学、政治经济学和科学社会主义。三者构成有机的统一体。马克思主义科学地阐明了自然界、人类社会和思维发展的一般规律,揭露了资本主义的剥削本质, 指明资本主义必然灭亡, 社会主义必 然胜利。它是无产阶级和劳动人民进行革命的科学,是无产阶级政党指导思想的理论基础。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
马克思主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马克思主义 Tìm thêm nội dung cho: 马克思主义