Từ: mắt tròn xoe có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắt tròn xoe:
Dịch mắt tròn xoe sang tiếng Trung hiện đại:
青眼 《指人高兴时眼睛正着看, 黑色的眼珠在中间, 比喻对人的喜爱或重视(跟"白眼"相对)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn
| tròn | 𫣝: | tròn trặn |
| tròn | 𡃋: | tròn trịa |
| tròn | 𫭕: | tròn trặn |
| tròn | 𡈺: | tròn trặn |
| tròn | 𢀧: | trăng tròn |
| tròn | 磮: | tròn trịa |
| tròn | 論: | |
| tròn | 𧷺: | tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoe
| xoe | 傻: | xum xoe |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xoe | 𧷝: | tròn xoe |