Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: meo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ meo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: meo

Nghĩa meo trong tiếng Việt:

["- t. Có mốc xanh: Cơm hẩm cà meo.","- Tiếng mèo kêu."]

Dịch meo sang tiếng Trung hiện đại:

《醋、酱油等表面长的白色的霉。》
霉菌 《真菌的一类, 用孢子繁殖, 种类很多, 如天气湿热时衣物上长的黑霉, 制造青霉素用的青霉, 手癣、脚癣等皮肤病的病原体。》
长毛; 发霉 《有机质滋生霉菌而变质。》
饥渴貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: meo

meo:meo meo
meo:lên meo
meo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: meo Tìm thêm nội dung cho: meo