Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa meo trong tiếng Việt:
["- t. Có mốc xanh: Cơm hẩm cà meo.","- Tiếng mèo kêu."]Dịch meo sang tiếng Trung hiện đại:
醭 《醋、酱油等表面长的白色的霉。》霉菌 《真菌的一类, 用孢子繁殖, 种类很多, 如天气湿热时衣物上长的黑霉, 制造青霉素用的青霉, 手癣、脚癣等皮肤病的病原体。》
长毛; 发霉 《有机质滋生霉菌而变质。》
饥渴貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: meo
| meo | 猫: | meo meo |
| meo | 苗: | lên meo |

Tìm hình ảnh cho: meo Tìm thêm nội dung cho: meo
