Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nát trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Doạ, làm cho sợ: nát trẻ con.","- 2 tt. 1. Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão: gạo nát bị nhàu nát đập nát giẫm nát vò nát tờ giấy. 2. Không giữ được ở trạng thái tốt, bị hư hỏng đến tồi tệ: còn lại toàn đồ nát Tình hình cơ quan nát bét."]Dịch nát sang tiếng Trung hiện đại:
败 《破旧; 腐烂; 凋谢。》粉碎; 破碎; 残碎 《碎成粉末。》xương gãy nát
粉碎性骨折。
烂; 糜 《某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。》
烂糊 《很烂(多指食物)。》
馁 《(鱼)腐烂。》
纰 《布帛丝缕等破坏, 披散。》
稀糟 《极糟。》
败残; 腐败; 腐朽 《(制度、组织、机构、措施等)混乱、黑暗。》
散碎; 散乱; 紊乱无章。
皱 《起皱纹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nát
| nát | : | dốt nát |
| nát | 𢝘: | dốt nát |
| nát | 捏: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 揑: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 𬄅: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 涅: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | : | |
| nát | 湼: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 𦟻: | nát bét; nát như tương; chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |

Tìm hình ảnh cho: nát Tìm thêm nội dung cho: nát
