Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nát

Nghĩa nát trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Doạ, làm cho sợ: nát trẻ con.","- 2 tt. 1. Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão: gạo nát bị nhàu nát đập nát giẫm nát vò nát tờ giấy. 2. Không giữ được ở trạng thái tốt, bị hư hỏng đến tồi tệ: còn lại toàn đồ nát Tình hình cơ quan nát bét."]

Dịch nát sang tiếng Trung hiện đại:

《破旧; 腐烂; 凋谢。》粉碎; 破碎; 残碎 《碎成粉末。》
xương gãy nát
粉碎性骨折。
烂; 糜 《某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。》
烂糊 《很烂(多指食物)。》
《(鱼)腐烂。》
《布帛丝缕等破坏, 披散。》
稀糟 《极糟。》
败残; 腐败; 腐朽 《(制度、组织、机构、措施等)混乱、黑暗。》
散碎; 散乱; 紊乱无章。
《起皱纹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nát

nát󰆯:dốt nát
nát𢝘:dốt nát
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát𬄅:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát󰞺: 
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát𦟻:nát bét; nát như tương; chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nát Tìm thêm nội dung cho: nát