Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa né trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén.","- 2 đgt. 1. Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh: né cho người ta đi qua đứng né sang một bên. 2. Nh. Tránh: né đạn loạn tạm né vào gia đình thân quen."]Dịch né sang tiếng Trung hiện đại:
开 《表示分开或离开。》闪避 《迅速侧转身子向旁边躲避。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: né
| né | 你: | né mình |
| né | 儞: | |
| né | 𬨬: | né tránh |
| né | 𫐪: | né tránh |

Tìm hình ảnh cho: né Tìm thêm nội dung cho: né
