Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 探访 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànfǎng] 1. dò hỏi; tìm tòi; săn tin。访求;搜寻。
探访新闻
dò hỏi tin tức; săn tin.
探访善本书
tìm tòi bản sách tốt nhất
2. thăm; thăm viếng。探望。
探访亲友
thăm viếng bạn bè người thân.
探访新闻
dò hỏi tin tức; săn tin.
探访善本书
tìm tòi bản sách tốt nhất
2. thăm; thăm viếng。探望。
探访亲友
thăm viếng bạn bè người thân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 访
| phỏng | 访: | phỏng vấn |

Tìm hình ảnh cho: 探访 Tìm thêm nội dung cho: 探访
