Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ném trong tiếng Việt:
["- đg. Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định. Ném lựu đạn. Thi ném xa. Máy bay ném bom (thả bom)."]Dịch ném sang tiếng Trung hiện đại:
掼; 丢 《扔; 撂。》ném lựu đạn掼手榴弹。
ném cái áo bông lên giường.
把棉袄掼在床上。
方
砍 《把东西扔出去打。》
lấy gạch ném con chó.
拿砖头砍狗。
抡; 抛; 抛掷; 撇; 扔; 摔; 投掷; 投射 《挥动手臂, 使拿着的东西离开手。》
ném bó rau xuống đất.
把菜抡了一地。
ném bóng.
抛球。
ném gạch.
撇砖头。
ném lựu đạn.
撇手榴弹。
ném bóng.
扔球。
ném lựu đạn.
扔手榴弹。
投; 掷; 擿 《向一定目标扔。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ném
| ném | 捻: | ném đá |
| ném | 𱠑: | |
| ném | 𢷁: | quẵng ném, ném đi |

Tìm hình ảnh cho: ném Tìm thêm nội dung cho: ném
