Chữ 籲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籲, chiết tự chữ DỤ, HU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籲:

籲 dụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 籲

籲

Chiết tự chữ 籲

Chiết tự chữ dụ, hu bao gồm chữ 籥 頁 hoặc 竹 龠 頁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 籲 cấu thành từ 2 chữ: 籥, 頁
  • 籥 thược
  • 頁 hiệt, hệt
  • 2. 籲 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 龠, 頁
  • 竹 trúc
  • 龠 dược, thược
  • 頁 hiệt, hệt
  • dụ [dụ]

    U+7C72, tổng 32 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, xu1;
    Việt bính: joek6 jyu6;

    籲 dụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 籲

    (Động) Kêu lớn, thỉnh cầu.
    ◎Như: hô dụ vô môn 呼
    籲無門 không chỗ kêu cầu.
    hu, như "hu thỉnh (kêu gọi), hu hô (hô hào)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 籲:

    籲,

    Dị thể chữ 籲

    龥, 吁,

    Chữ gần giống 籲

    簞, 箺, 箫, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籲 Tự hình chữ 籲 Tự hình chữ 籲 Tự hình chữ 籲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籲

    hu籲:hu thỉnh (kêu gọi), hu hô (hô hào)
    籲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籲 Tìm thêm nội dung cho: 籲