Từ: nấm bụng lợn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấm bụng lợn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nấmbụnglợn

Dịch nấm bụng lợn sang tiếng Trung hiện đại:

猪肚菇zhū dù gū

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm

nấm:nấm đất
nấm𪳋:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm󰓷:cây nấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: bụng

bụng:bụng dạ; tốt bụng; để bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợn

lợn󰌾:lợn lòi
lợn𤞼:lợn lòi
lợn𬍆:lợn lòi
nấm bụng lợn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nấm bụng lợn Tìm thêm nội dung cho: nấm bụng lợn