Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nắn trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Bóp nhẹ để xem xét: nắn túi nắn xem quả na chín chưa. 2. Uốn, sửa theo yêu cầu: nắn cho thẳng nắn vành xe Thầy giáo nắn từng câu văn cho học sinh."]Dịch nắn sang tiếng Trung hiện đại:
捏 《用手指把软东西弄成一定的形状。》矫直; 矫正 《改正; 纠正。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắn
| nắn | 攤: | nắn bóp, nắn tay, nắn chân |
| nắn | 赧: | năng nắn (nhiệt thành) |

Tìm hình ảnh cho: nắn Tìm thêm nội dung cho: nắn
