Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 信义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnyì] tín nghĩa; thành thật đáng tin và ăn ở theo lẽ phải。信用和道义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
信义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信义 Tìm thêm nội dung cho: 信义