Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngót trong tiếng Việt:
["- t. ph. 1. Vơi đi, hao đi: Nước nồi vịt hầm đã ngót; Dưa muối đã ngót. 2. Gần đến: Ngót một trăm."]Dịch ngót sang tiếng Trung hiện đại:
把 《 加在"百, 千, 万"和"里, 斤, 个"等量词后头, 表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)。》ngót trăm đồng百把块钱。
奔 《年纪接近(四十岁, 五十岁等)。》
ông ấy đã ngót lục tuần rồi
他是奔六十的人了。
将近 《(数量等)快要接近。》
减退 《程度下降。》
将近 《(数量等)快要接近。》
一种小树, 叶子可煮汤食用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngót
| ngót | : | ngót một thế kỷ, ngót ngoét |
| ngót | 𦬂: | rau ngót |
| ngót | 𨓢: | ngót một thế kỷ, ngót ngoét |

Tìm hình ảnh cho: ngót Tìm thêm nội dung cho: ngót
