Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngang tàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngang tàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngangtàng

Nghĩa ngang tàng trong tiếng Việt:

["- Cũng như hiên ngang, ý nói người tung hoành ngang trời dọc đất"]

Dịch ngang tàng sang tiếng Trung hiện đại:

昂藏。《形容人的仪表雄伟。》
豪横 《强横; 豪横、仗势欺人。》
《蛮横; 凶恶。》
横加 《不讲道理, 强行施加。》
骄横 《骄傲专横。》
强横; 豪强; 泼; 悍然 《强硬蛮横不讲理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang

ngang:ngang nhiên
ngang:ngang ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàng

tàng:tàng ong (tổ ong)
tàng:tàng (tốt, thiện)
tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
ngang tàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngang tàng Tìm thêm nội dung cho: ngang tàng