Cao su chống va đập cửa

Từ: nghếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghếch

Nghĩa nghếch trong tiếng Việt:

["- Cg. Nghếch mắt. 1. Nhìn ngơ ngác: Đứng nghếch ở đầu phố. 2. Đưa mắt nhìn lên trên: Nghếch chùm hồng bì trên cây."]

Dịch nghếch sang tiếng Trung hiện đại:

举目 《抬起眼睛(看)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghếch

nghếch:ngốc ngếch
nghếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghếch Tìm thêm nội dung cho: nghếch