Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nghếch trong tiếng Việt:
["- Cg. Nghếch mắt. 1. Nhìn ngơ ngác: Đứng nghếch ở đầu phố. 2. Đưa mắt nhìn lên trên: Nghếch chùm hồng bì trên cây."]Dịch nghếch sang tiếng Trung hiện đại:
举目 《抬起眼睛(看)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghếch
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |

Tìm hình ảnh cho: nghếch Tìm thêm nội dung cho: nghếch
