Cao su chống va đập cửa
Từ: nghiêm cấm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiêm cấm:
Nghĩa nghiêm cấm trong tiếng Việt:
["- đg. Cấm ngặt, hoàn toàn không cho phép. Pháp luật nghiêm cấm."]Dịch nghiêm cấm sang tiếng Trung hiện đại:
严禁 《严格禁止。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêm
| nghiêm | 严: | nghiêm nghị |
| nghiêm | 嚴: | nghiêm nghị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cấm
| cấm | 噤: | hàn cấm (rét run) |
| cấm | 妗: | cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ ) |
| cấm | 㯲: | cái cấm |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |

Tìm hình ảnh cho: nghiêm cấm Tìm thêm nội dung cho: nghiêm cấm
