Từ: in máy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ in máy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: inmáy

Nghĩa in máy trong tiếng Việt:

["- đgt In bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc: Sách in máy nhất định đẹp hơn sách in li-tô."]

Dịch in máy sang tiếng Trung hiện đại:

铅印 《用铅字排版印刷, 大量印刷时, 排版后制成纸型, 再浇制铅版。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: in

in:in sách; nhớ như in

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 
in máy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: in máy Tìm thêm nội dung cho: in máy