Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: in máy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ in máy:
Nghĩa in máy trong tiếng Việt:
["- đgt In bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc: Sách in máy nhất định đẹp hơn sách in li-tô."]Dịch in máy sang tiếng Trung hiện đại:
铅印 《用铅字排版印刷, 大量印刷时, 排版后制成纸型, 再浇制铅版。》Nghĩa chữ nôm của chữ: in
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |

Tìm hình ảnh cho: in máy Tìm thêm nội dung cho: in máy
