Từ: nhám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhám:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhám

Nghĩa nhám trong tiếng Việt:

["- (ph.). x. ráp4."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhám

nhám:nhàm tay
nhám: 
nhám𩸶:cá nhám
nhám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhám Tìm thêm nội dung cho: nhám