Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhắc trong tiếng Việt:
["- 1 đgt., đphg Nhấc: nhắc cái ghế đem đi chỗ khác.","- 2 đgt. 1. Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo: nhắc bài cho bạn nhắc bản cho diễn viên. 2. Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo: nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn nhắc anh ấy đi họp đúng giờ. 3. Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu: mẹ thường nhắc đến anh."]Dịch nhắc sang tiếng Trung hiện đại:
点 《指点; 启发。》吊 《用绳子等系着向上提或向下放。》关照 《口头通知。》
nhắc anh ấy mai đến sớm một chút.
关照他明天早点来。 警告 《提醒, 使警惕。》
提; 提起 《谈(起、到)。》
nhắc lại chuyện xưa.
旧事重提。
hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.
一提起这件事来他就好笑。
提高; 抬高 《使位置、程度、水平、数量、质量等方面比原来高。》
提拔 《挑选人员使担任更重要的职务。》
提醒 《从旁指点, 促使注意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắc
| nhắc | 𠲤: | nhắc nhở |
| nhắc | 噎: | nhắc nhở |
| nhắc | 弋: | nhắc nhở |
| nhắc | 𢩮: | nhắc nhở |
| nhắc | : | cất nhắc |
| nhắc | 掿: | nhắc tên |
| nhắc | 𢲦: | cất nhắc |
| nhắc | 𧿑: | đi nhúc nhắc |

Tìm hình ảnh cho: nhắc Tìm thêm nội dung cho: nhắc
