Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhắc

Nghĩa nhắc trong tiếng Việt:

["- 1 đgt., đphg Nhấc: nhắc cái ghế đem đi chỗ khác.","- 2 đgt. 1. Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo: nhắc bài cho bạn nhắc bản cho diễn viên. 2. Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo: nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn nhắc anh ấy đi họp đúng giờ. 3. Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu: mẹ thường nhắc đến anh."]

Dịch nhắc sang tiếng Trung hiện đại:

《指点; 启发。》《用绳子等系着向上提或向下放。》
关照 《口头通知。》
nhắc anh ấy mai đến sớm một chút.
关照他明天早点来。 警告 《提醒, 使警惕。》
提; 提起 《谈(起、到)。》
nhắc lại chuyện xưa.
旧事重提。
hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.
一提起这件事来他就好笑。
提高; 抬高 《使位置、程度、水平、数量、质量等方面比原来高。》
提拔 《挑选人员使担任更重要的职务。》
提醒 《从旁指点, 促使注意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắc

nhắc𠲤:nhắc nhở
nhắc:nhắc nhở
nhắc:nhắc nhở
nhắc𢩮:nhắc nhở
nhắc󰈋:cất nhắc
nhắc:nhắc tên
nhắc𢲦:cất nhắc
nhắc𧿑:đi nhúc nhắc
nhắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhắc Tìm thêm nội dung cho: nhắc