Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhẵn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhẵn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẵn

Nghĩa nhẵn trong tiếng Việt:

["- ph. t. 1. Trơn, không gợn, không ráp: Bào cho thật nhẵn. 2. Không còn gì: Hết nhẵn cả tiền. 3. Quen lắm: Nhẵn mặt; Đi nhẵn đường."]

Dịch nhẵn sang tiếng Trung hiện đại:

光; 光趟 《光滑; 不粗糙。》mài nhẵn
磨光。
chiếu dệt vừa dày vừa nhẵn.
席子编得又细密又光趟。
滑; 溜 《光滑; 滑溜。》
hòn đá vừa tròn vừa nhẵn.
又圆又滑的小石子。
nhẵn bóng.
溜光。
滑润 《光滑润泽。》
精光; 尽净 《一无所有; 一点儿不剩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẵn

nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhẵn𣼴:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhẵn𨧟:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhẵn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhẵn Tìm thêm nội dung cho: nhẵn