Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhẵn trong tiếng Việt:
["- ph. t. 1. Trơn, không gợn, không ráp: Bào cho thật nhẵn. 2. Không còn gì: Hết nhẵn cả tiền. 3. Quen lắm: Nhẵn mặt; Đi nhẵn đường."]Dịch nhẵn sang tiếng Trung hiện đại:
光; 光趟 《光滑; 不粗糙。》mài nhẵn磨光。
chiếu dệt vừa dày vừa nhẵn.
席子编得又细密又光趟。
滑; 溜 《光滑; 滑溜。》
hòn đá vừa tròn vừa nhẵn.
又圆又滑的小石子。
nhẵn bóng.
溜光。
滑润 《光滑润泽。》
精光; 尽净 《一无所有; 一点儿不剩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẵn
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhẵn | 𣼴: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhẵn | 𨧟: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |

Tìm hình ảnh cho: nhẵn Tìm thêm nội dung cho: nhẵn
