Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tờ khai báo ngoại tệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tờ khai báo ngoại tệ:
Dịch tờ khai báo ngoại tệ sang tiếng Trung hiện đại:
外币中报表wàibì zhōng bàobiǎoNghĩa chữ nôm của chữ: tờ
| tờ | 祠: | lặng như tờ |
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khai
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khai | 楷: | khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét) |
| khai | 锎: | khai (chất Californium) |
| khai | 鐦: | khai (chất Californium) |
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khai | 𫔭: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: báo
| báo | 𠸒: | báo mộng; báo tin |
| báo | 報: | báo ân |
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
| báo | 𪽕: | (thanh niên) |
| báo | 豹: | hổ báo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại
| ngoại | 外: | bà ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ
| tệ | 币: | ngoại tệ, tiền tệ |
| tệ | 幣: | tiền tệ |
| tệ | 弊: | tệ hại |
| tệ | 敝: | tồi tệ |
| tệ | 斃: | tệ (chết, bị giết) |
| tệ | 毙: | tệ (chết, bị giết) |
| tệ | 跻: | tệ (tiến lên cao) |
| tệ | 躋: | tệ (tiến lên cao) |

Tìm hình ảnh cho: tờ khai báo ngoại tệ Tìm thêm nội dung cho: tờ khai báo ngoại tệ
