Từ: tờ khai báo ngoại tệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tờ khai báo ngoại tệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tờkhaibáongoạitệ

Dịch tờ khai báo ngoại tệ sang tiếng Trung hiện đại:

外币中报表wàibì zhōng bàobiǎo

Nghĩa chữ nôm của chữ: tờ

tờ:lặng như tờ
tờ:lặng như tờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai𫔭:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại

ngoại:bà ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
tệ:tiền tệ
tệ:tệ hại
tệ:tồi tệ
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (tiến lên cao)
tệ:tệ (tiến lên cao)
tờ khai báo ngoại tệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tờ khai báo ngoại tệ Tìm thêm nội dung cho: tờ khai báo ngoại tệ