Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhang đèn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhang đèn:
Dịch nhang đèn sang tiếng Trung hiện đại:
香烛; 香火 《祭祀祖先或神佛用的香和蜡烛。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhang
| nhang | 仍: | nhủng nhẳng |
| nhang | : | nhang đèn |
| nhang | 𬍀: | |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 𪸸: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | : | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |

Tìm hình ảnh cho: nhang đèn Tìm thêm nội dung cho: nhang đèn
