Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhuộm trong tiếng Việt:
["- đg. Làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật : Nhuộm áo ; Nhuộm bông."]Dịch nhuộm sang tiếng Trung hiện đại:
染 《用染料着色。》in nhuộm.印染。
nhuộm vải.
染布。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuộm
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |

Tìm hình ảnh cho: nhuộm Tìm thêm nội dung cho: nhuộm
