Từ: nhô lên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhô lên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhôlên

Dịch nhô lên sang tiếng Trung hiện đại:

暴; 突出 《鼓出来。》《从下面拱起。》
mầm đã nhô lên rồi.
种子的嫩芽把土顶起来了。
《垛子。》
喷薄 《形容水或太阳涌起、上升的样子。》
một vầng hồng nhô lên.
喷薄欲出的一轮红日。 突 《高于周围。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhô

nhô:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên
nhô lên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhô lên Tìm thêm nội dung cho: nhô lên