Từ: 纳彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纳彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàcǎi] nạp thái; lễ vật lúc đính hôn (nghi lễ đính hôn thời xưa)。古代定亲时男方送给女方聘礼叫做纳彩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)
纳彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纳彩 Tìm thêm nội dung cho: 纳彩