Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 指战员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指战员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指战员 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐzhànyuán] chỉ huy và chiến sĩ。指挥员和战斗员的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
指战员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指战员 Tìm thêm nội dung cho: 指战员