Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠰃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠰃, chiết tự chữ NHẢM, NHẤM, NHẦM, NHẮM, NHỒM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠰃:
𠰃
Chiết tự chữ 𠰃
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠰃
Nghĩa Trung Việt của từ 𠰃
nhảm, như "nói nhảm, nhảm nhí" (vhn)
nhầm, như "nhầm lẫn" (gdhn)
nhấm, như "nhấm nháp" (gdhn)
nhắm, như "nhắm rượu, nhắm nháp" (gdhn)
nhồm, như "nhồm nhoàm, lồm nhồm" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠰃:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Chữ gần giống 𠰃
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠰃
| nhảm | 𠰃: | nói nhảm, nhảm nhí |
| nhấm | 𠰃: | nhấm nháp |
| nhầm | 𠰃: | nhầm lẫn |
| nhắm | 𠰃: | nhắm rượu, nhắm nháp |
| nhồm | 𠰃: | nhồm nhoàm, lồm nhồm |

Tìm hình ảnh cho: 𠰃 Tìm thêm nội dung cho: 𠰃
