Cao su chống va đập cửa

Từ: nhổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhổ

Nghĩa nhổ trong tiếng Việt:

["- đg. Đẩy mạnh từ trong mồm ra: Nhổ nước bọt. Nhổ vào mặt. Khinh bỉ quá: Nhổ vào mặt bọn bán nước.","- đg. Kéo hay rút cái gì cắm sâu: Nhổ mạ; Nhổ răng. Nhổ cỏ cả rễ. Trừ tận gốc."]

Dịch nhổ sang tiếng Trung hiện đại:

《把东西抽出; 连根拽出。》nhổ cỏ
拔草。
nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
连拔敌人4个据点。
拔除; 芼 《除掉, 侧重指拔掉除去。》
nhổ cỏ tạp
拔除杂草。
nhổ cỏ dại
拔除野草。
《拽;拉。》
《用力从嘴里吐出来。》
nhổ một bãi nước bọt.
啐了一口唾沫。
《用手拔(草等)。》
nhổ mạ
薅苗(间苗)
nhổ cỏ
薅草。
nhổ mấy sợi tóc bạc.
薅下几根白头发。
《拔去或锄去(多余的幼苗)。》
《使东西从咽头或气管里出来。》
《把收藏或嵌入的东西弄出来。》
nhổ đinh ra.
起钉子。 搴; 揠; 擢; 骞 《拔。》
chém tướng nhổ cờ.
斩将搴旗。
《使东西从嘴里出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhổ

nhổ:nhổ ra
nhổ𠰍:nhổ vặt
nhổ:nhổ nước bọt
nhổ𭉷:phỉ nhổ
nhổ:nhổ mạ
nhổ𢭵:nhổ lông
nhổ𢯚:nhổ mạ
nhổ:nhổ mạ
nhổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhổ Tìm thêm nội dung cho: nhổ