Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nhổ trong tiếng Việt:
["- đg. Đẩy mạnh từ trong mồm ra: Nhổ nước bọt. Nhổ vào mặt. Khinh bỉ quá: Nhổ vào mặt bọn bán nước.","- đg. Kéo hay rút cái gì cắm sâu: Nhổ mạ; Nhổ răng. Nhổ cỏ cả rễ. Trừ tận gốc."]Dịch nhổ sang tiếng Trung hiện đại:
拔 《把东西抽出; 连根拽出。》nhổ cỏ拔草。
nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
连拔敌人4个据点。
拔除; 芼 《除掉, 侧重指拔掉除去。》
nhổ cỏ tạp
拔除杂草。
nhổ cỏ dại
拔除野草。
掣 《拽;拉。》
啐 《用力从嘴里吐出来。》
nhổ một bãi nước bọt.
啐了一口唾沫。
薅 《用手拔(草等)。》
nhổ mạ
薅苗(间苗)
nhổ cỏ
薅草。
nhổ mấy sợi tóc bạc.
薅下几根白头发。
间 《拔去或锄去(多余的幼苗)。》
咯 《使东西从咽头或气管里出来。》
起 《把收藏或嵌入的东西弄出来。》
nhổ đinh ra.
起钉子。 搴; 揠; 擢; 骞 《拔。》
chém tướng nhổ cờ.
斩将搴旗。
吐 《使东西从嘴里出来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhổ
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhổ | 𠰍: | nhổ vặt |
| nhổ | 啂: | nhổ nước bọt |
| nhổ | 𭉷: | phỉ nhổ |
| nhổ | 扗: | nhổ mạ |
| nhổ | 𢭵: | nhổ lông |
| nhổ | 𢯚: | nhổ mạ |
| nhổ | 擼: | nhổ mạ |

Tìm hình ảnh cho: nhổ Tìm thêm nội dung cho: nhổ
