Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhừ trong tiếng Việt:
["- ph. t. 1. Nói thức ăn chín kỹ: Thịt bung nhừ. 2. ê ẩm: Đau nhừ cả người."]Dịch nhừ sang tiếng Trung hiện đại:
烂; 糜 《某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。》thịt bò hầm rất nhừ.牛肉煮得很烂。
烂糊 《很烂(多指食物)。》
người già ăn thức ăn nấu nhừ mới tốt.
老年人吃烂糊的好。
烂熟 《 肉、菜等煮得十分熟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhừ
| nhừ | 予: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhừ | 汝: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhừ | 𣴓: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhừ | 洳: | nát nhừ |
| nhừ | : | nấu nhừ |
| nhừ | 𤈟: | chín nhừ |

Tìm hình ảnh cho: nhừ Tìm thêm nội dung cho: nhừ
