Cao su chống va đập cửa
Từ: noi theo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ noi theo:
Nghĩa noi theo trong tiếng Việt:
["- Nh. Noi, ngh. 2: Noi theo cán bộ cách mạng."]Dịch noi theo sang tiếng Trung hiện đại:
步武 《 跟着别人的脚步走。比喻效法。》noi theo đấng hiền tài xưa步武前贤。
法; 仿效 《模仿(别人的方法、式样等)。》
noi theo di chí; theo chí nguyện
法其遗志。
仿行 《仿照实行。》
看齐 《拿某人或某一 种人作为学习的榜样。》
noi theo những người lao động tiên tiến.
向先进工作者看齐。 取法; 宪章 《效法。》
龟鉴; 龟镜 《比喻借鉴(龟:占卜用的龟甲; 鉴:镜子)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: noi
| noi | 𨁡: | noi theo |
| noi | 𫏙: | noi theo |
| noi | 𬧇: | noi theo |
| noi | 𬧗: | noi theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: theo
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 遶: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 𬩱: | đuổi theo |

Tìm hình ảnh cho: noi theo Tìm thêm nội dung cho: noi theo
