Cao su chống va đập cửa
Nghĩa noi trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đi theo: Noi đường thẳng mà đạp tới đó. 2. Cg. Noi theo. Bắt chước: Noi gương anh hùng."]Dịch noi sang tiếng Trung hiện đại:
追随; 继承; 效法; 效尤; 看齐; 学习 《从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能。》Nghĩa chữ nôm của chữ: noi
| noi | 𨁡: | noi theo |
| noi | 𫏙: | noi theo |
| noi | 𬧇: | noi theo |
| noi | 𬧗: | noi theo |

Tìm hình ảnh cho: noi Tìm thêm nội dung cho: noi
