Cao su chống va đập cửa

Từ: noi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ noi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: noi

Nghĩa noi trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đi theo: Noi đường thẳng mà đạp tới đó. 2. Cg. Noi theo. Bắt chước: Noi gương anh hùng."]

Dịch noi sang tiếng Trung hiện đại:

追随; 继承; 效法; 效尤; 看齐; 学习 《从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: noi

noi𨁡:noi theo
noi𫏙:noi theo
noi𬧇:noi theo
noi𬧗:noi theo
noi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: noi Tìm thêm nội dung cho: noi