Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nồi

Nghĩa nồi trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại: nồi đất nồi đồng. 2. Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trong ổ trục để chứa bi: thay nồi cho xe đạp nồi trục giữa bị hỏng. 3. Đơn vị đo lường có tính chất dân gian: mua hai nồi nếp."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nồi

nồi:nồi rang
nồi:nồi đất
nồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nồi Tìm thêm nội dung cho: nồi