Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nồng trong tiếng Việt:
["- t. 1. Có vị hăng như vôi tôi: Tưởng rằng đá nát thì thôi, Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng (cd). 2. Nóng bức: Trời nóng. 3. Nói rượu mạnh: Rượu nồng dê béo. 4. Rất thắm thiết, mạnh mẽ: Lửa tâm càng dập càng nồng (K); Đầu mày cuối mắt càng nồng tâm yêu (K)."]Dịch nồng sang tiếng Trung hiện đại:
醇厚 《(气味、滋味)纯正浓厚。》厚 《(味道)浓。》mùi rượu nồng.
酒味很厚。
酷烈 《(香气)很浓。》
浓郁; 浓厚 《(花草等的香气)浓重。》
热 《温度高; 感觉温度高(跟"冷"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nồng
| nồng | 𪞽: | nồng nặc |
| nồng | 浓: | nồng nàn |
| nồng | 濃: | nồng nàn |
| nồng | 燶: | nồng nàn |
| nồng | 秾: | nồng (tốt tươi) |
| nồng | 穠: | nồng (tốt tươi) |
| nồng | 脓: | mùi nồng |
| nồng | 膿: | mùi nồng |
| nồng | 醲: | nồng nặc |

Tìm hình ảnh cho: nồng Tìm thêm nội dung cho: nồng
