Từ: nồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nồng

Nghĩa nồng trong tiếng Việt:

["- t. 1. Có vị hăng như vôi tôi: Tưởng rằng đá nát thì thôi, Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng (cd). 2. Nóng bức: Trời nóng. 3. Nói rượu mạnh: Rượu nồng dê béo. 4. Rất thắm thiết, mạnh mẽ: Lửa tâm càng dập càng nồng (K); Đầu mày cuối mắt càng nồng tâm yêu (K)."]

Dịch nồng sang tiếng Trung hiện đại:

醇厚 《(气味、滋味)纯正浓厚。》《(味道)浓。》
mùi rượu nồng.
酒味很厚。
酷烈 《(香气)很浓。》
浓郁; 浓厚 《(花草等的香气)浓重。》
《温度高; 感觉温度高(跟"冷"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nồng

nồng𪞽:nồng nặc
nồng:nồng nàn
nồng:nồng nàn
nồng:nồng nàn
nồng:nồng (tốt tươi)
nồng:nồng (tốt tươi)
nồng:mùi nồng
nồng:mùi nồng
nồng:nồng nặc
nồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nồng Tìm thêm nội dung cho: nồng