Cao su chống va đập cửa

Từ: phép mầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phép mầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phépmầu

Dịch phép mầu sang tiếng Trung hiện đại:

法宝 《比喻用起来特别有效的工具、方法或经验。》đường lối quần chúng là phép mầu của công tác chúng tôi.
群众路线是我们工作的法宝。
法力 《佛法的力量。也泛指神奇的力量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phép

phép𪫚:phép tắc
phép:lễ phép
phép𪶏:lễ phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: mầu

mầu:mầu nhiệm
mầu:mầu nhiệm
mầu𬏡:(buồn ngủ)
phép mầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phép mầu Tìm thêm nội dung cho: phép mầu