Từ: phét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phét

Nghĩa phét trong tiếng Việt:

["- đg. X. Giao hợp (tục)."]

Dịch phét sang tiếng Trung hiện đại:

性交 《两性之间发生性行为。》
吹牛; 胡吹乱谤 《说大话; 夸口。也说吹牛皮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phét

phét:nói phét
phét󰃓:nói phét
phét:phét (giao cấu)
phét𦠱:nói phét (tiếng tục), phét (giao cấu)
phét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phét Tìm thêm nội dung cho: phét