Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phét trong tiếng Việt:
["- đg. X. Giao hợp (tục)."]Dịch phét sang tiếng Trung hiện đại:
性交 《两性之间发生性行为。》吹牛; 胡吹乱谤 《说大话; 夸口。也说吹牛皮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phét
| phét | 㗶: | nói phét |
| phét | : | nói phét |
| phét | 撇: | phét (giao cấu) |
| phét | 𦠱: | nói phét (tiếng tục), phét (giao cấu) |

Tìm hình ảnh cho: phét Tìm thêm nội dung cho: phét
