Từ: phẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phẳng

Nghĩa phẳng trong tiếng Việt:

["- tt. Bằng, đều trên bề mặt: Đường rải nhựa rất phẳng phẳng như mặt gương"]

Dịch phẳng sang tiếng Trung hiện đại:

平坦 《没有高低凹凸(多指地势)。》
挺括 《(衣服、布料、纸张等)较硬而平整。》
挺脱 《衣着挺括、舒展。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẳng

phẳng仿:bằng phẳng
phẳng:phẳng phiu
phẳng:đất phẳng
phẳng𢆕:bằng phẳng
phẳng𪪇:bằng phẳng
phẳng:bằng phẳng
phẳng:phẳng lặng
phẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phẳng Tìm thêm nội dung cho: phẳng