Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phẳng trong tiếng Việt:
["- tt. Bằng, đều trên bề mặt: Đường rải nhựa rất phẳng phẳng như mặt gương"]Dịch phẳng sang tiếng Trung hiện đại:
平坦 《没有高低凹凸(多指地势)。》挺括 《(衣服、布料、纸张等)较硬而平整。》
挺脱 《衣着挺括、舒展。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẳng
| phẳng | 仿: | bằng phẳng |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| phẳng | 坂: | đất phẳng |
| phẳng | 𢆕: | bằng phẳng |
| phẳng | 𪪇: | bằng phẳng |
| phẳng | 彷: | bằng phẳng |
| phẳng | 滂: | phẳng lặng |

Tìm hình ảnh cho: phẳng Tìm thêm nội dung cho: phẳng
