Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phèn trong tiếng Việt:
["- d. 1 Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. 2 Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn."]Dịch phèn sang tiếng Trung hiện đại:
白矾 《 明矾的通称。》矾 《泛称某些金属硫酸盐的含水复盐, 如明矾、胆矾、绿矾。》
涅 《可做黑色染料的矾石。》
明矾状物。
动物
绯鲤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phèn
| phèn | 矾: | đường phèn |
| phèn | 𥖎: | phèn chua |
| phèn | 礬: | đường phèn |
| phèn | 𥽢: | đường phèn |
| phèn | 𧀭: | phèn chua |

Tìm hình ảnh cho: phèn Tìm thêm nội dung cho: phèn
