Cao su chống va đập cửa
Nghĩa phình trong tiếng Việt:
["- t. To ra, phồng lên: Ăn no phình bụng."]Dịch phình sang tiếng Trung hiện đại:
肥厚 《人体的某一脏器或部分组织由于病变而体积增加。》tâm thất bên phải bị phình to.右心室肥厚。
鼓胀 《凸起; 胀起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phình
| phình | 𫯡: | phình ra |
| phình | 泙: | phình ra |
| phình | 萍: | phình ra |
| phình | 𬛙: | trương phình |

Tìm hình ảnh cho: phình Tìm thêm nội dung cho: phình
