Cao su chống va đập cửa

Từ: phình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phình

Nghĩa phình trong tiếng Việt:

["- t. To ra, phồng lên: Ăn no phình bụng."]

Dịch phình sang tiếng Trung hiện đại:

肥厚 《人体的某一脏器或部分组织由于病变而体积增加。》tâm thất bên phải bị phình to.
右心室肥厚。
鼓胀 《凸起; 胀起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phình

phình𫯡:phình ra
phình:phình ra
phình:phình ra
phình𬛙:trương phình
phình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phình Tìm thêm nội dung cho: phình