Chữ 纁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纁, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纁:

纁 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纁

纁

Chiết tự chữ 纁

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 絲 熏 hoặc 糹 熏 hoặc 糸 熏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纁 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 熏
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 熏 hun, huân
  • 2. 纁 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 熏
  • 糹 miên, mịch
  • 熏 hun, huân
  • 3. 纁 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 熏
  • 糸 mịch
  • 熏 hun, huân
  • huân [huân]

    U+7E81, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 넸;
    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1;

    纁 huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 纁

    (Tính) Đỏ nhạt.

    (Danh)
    Ánh nắng chiều còn lại lúc mặt trời lặn.
    ◇Khuất Nguyên 屈
    原: Chỉ Ba Trủng chi tây ôi hề, dữ huân hoàng dĩ vi kì 指嶓冢之西隈兮, 與纁黃以為期 (Cửu chương 九章, Tư mĩ nhân 思美人) Chỉ khuỷu núi phía tây núi Ba Trủng hề, cùng với hoàng hôn hẹn ước.

    Nghĩa của 纁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xūn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 20
    Hán Việt: HUÂN
    màu hồng nhạt。浅红色。

    Chữ gần giống với 纁:

    䌣, 䌤, 䌥, 䌦, 䌧, 繻, 繼, 繽, 繿, 纀, 纁, 纂, 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

    Dị thể chữ 纁

    𫄸,

    Chữ gần giống 纁

    緭, 緪, 緸, 緷, 緶, 緵, 練, 緲, 緱, 緰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纁 Tự hình chữ 纁 Tự hình chữ 纁 Tự hình chữ 纁

    纁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纁 Tìm thêm nội dung cho: 纁