Chữ 纁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纁, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纁:
纁
Biến thể giản thể: 넸;
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
纁 huân
(Danh) Ánh nắng chiều còn lại lúc mặt trời lặn.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chỉ Ba Trủng chi tây ôi hề, dữ huân hoàng dĩ vi kì 指嶓冢之西隈兮, 與纁黃以為期 (Cửu chương 九章, Tư mĩ nhân 思美人) Chỉ khuỷu núi phía tây núi Ba Trủng hề, cùng với hoàng hôn hẹn ước.
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
纁 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 纁
(Tính) Đỏ nhạt.(Danh) Ánh nắng chiều còn lại lúc mặt trời lặn.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chỉ Ba Trủng chi tây ôi hề, dữ huân hoàng dĩ vi kì 指嶓冢之西隈兮, 與纁黃以為期 (Cửu chương 九章, Tư mĩ nhân 思美人) Chỉ khuỷu núi phía tây núi Ba Trủng hề, cùng với hoàng hôn hẹn ước.
Nghĩa của 纁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 20
Hán Việt: HUÂN
màu hồng nhạt。浅红色。
Số nét: 20
Hán Việt: HUÂN
màu hồng nhạt。浅红色。
Dị thể chữ 纁
𫄸,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 纁 Tìm thêm nội dung cho: 纁
