Từ: nai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nai:

孻 nai

Đây là các chữ cấu thành từ này: nai

nai [nai]

U+5B7B, tổng 17 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lai2, nai2;
Việt bính: laai1;

nai

Nghĩa Trung Việt của từ 孻

(Danh) Đứa con đẻ ra của bà mẹ đã già tuổi (tiếng địa phương vùng Phúc Kiến).

Chữ gần giống với 孻:

, ,

Dị thể chữ 孻

𡥧,

Chữ gần giống 孻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孻 Tự hình chữ 孻 Tự hình chữ 孻 Tự hình chữ 孻

Dịch nai sang tiếng Trung hiện đại:

鹿 《哺乳动物反刍类的一科, 种类很多, 四肢细长, 尾巴短, 一般雄兽头上有角, 个别种类雌的也有角, 毛多是褐色, 有的有花斑或条纹, 听觉和嗅觉都很灵敏。》
《麋鹿。》
扎紧; 绑紧。
勉强支持; 勉力而为。
酒坛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nai

nai:nai rượu
nai:nai nịt
nai:hươu nai
nai󰑴:nai rượu
nai𬸼:hươu nai
nai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nai Tìm thêm nội dung cho: nai