Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: lai2, nai2;
Việt bính: laai1;
孻 nai
Nghĩa Trung Việt của từ 孻
(Danh) Đứa con đẻ ra của bà mẹ đã già tuổi (tiếng địa phương vùng Phúc Kiến).Dị thể chữ 孻
𡥧,
Tự hình:

Dịch nai sang tiếng Trung hiện đại:
鹿 《哺乳动物反刍类的一科, 种类很多, 四肢细长, 尾巴短, 一般雄兽头上有角, 个别种类雌的也有角, 毛多是褐色, 有的有花斑或条纹, 听觉和嗅觉都很灵敏。》麋 《麋鹿。》
扎紧; 绑紧。
勉强支持; 勉力而为。
酒坛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nai
| nai | 坭: | nai rượu |
| nai | 抳: | nai nịt |
| nai | 狔: | hươu nai |
| nai | : | nai rượu |
| nai | 𬸼: | hươu nai |

Tìm hình ảnh cho: nai Tìm thêm nội dung cho: nai
