Từ: tản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ tản:

伞 tán, tản傘 tán, tản散 tán, tản撒 tát, tản馓 tản糤 tản繖 tản霰 tản饊 tản

Đây là các chữ cấu thành từ này: tản

tán, tản [tán, tản]

U+4F1E, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 傘;
Pinyin: san3, zhuan4;
Việt bính: saan3;

tán, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 伞

Giản thể của chữ .

tàn, như "tàn lọng (tán che)" (gdhn)
tán, như "tán che, tán cây" (gdhn)
tản, như "tản (ô), núi Tản Viên" (gdhn)

Nghĩa của 伞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傘、繖)
[sǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TẢN
1. cái ô; cái dù。挡雨或遮太阳的用具,用油纸、布、塑料等制成,中间有柄,可以张合。
一把伞。
một cái ô; một cây dù.
旱伞。
dù che nắng。
雨伞。
dù che mưa。
2. dù (những thứ giống cái ô)。像伞的东西。
降落伞。
cái dù (nhảy dù).
3. họ Tản。(Sǎn)姓。
Từ ghép:
伞兵 ; 伞房花序 ; 伞形花序

Chữ gần giống với 伞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伞

,

Chữ gần giống 伞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞

tán, tản [tán, tản]

U+5098, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: san3;
Việt bính: saan3
1. [傘圓] tản viên;

tán, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 傘

(Danh) Ô, dù (để che mưa, nắng).
◎Như: vũ tán
dù che mưa.

(Danh)
Vật có hình giống cái dù.
◎Như: giáng lạc tán dù nhảy.

tàn, như "tàn lọng (tán che)" (vhn)
tán, như "tán che, tán cây" (btcn)
tản, như "tản (ô), núi Tản Viên" (btcn)

Chữ gần giống với 傘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Dị thể chữ 傘

, ,

Chữ gần giống 傘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘 Tự hình chữ 傘

tán, tản [tán, tản]

U+6563, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: san4, san3;
Việt bính: saan2 saan3
1. [分散] phân tán;

tán, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 散

(Động) Tan.
◎Như: vân tán
mây tan.

(Động)
Buông, phóng ra.
◎Như: thí tán phóng ra cho người.

(Động)
Giãn ra, cởi bỏ, buông thả.
◎Như: tán muộn giãn sự buồn, giải buồn.
◇Tây du kí 西: Nhất tắc tán tâm, nhị tắc giải khốn , (Đệ nhất hồi) Một là khuây khỏa nỗi lòng, hai là mở gỡ khó khăn.Một âm là tản.

(Tính)
Rời rạc, tạp loạn, không có quy tắc.
◎Như: tản loạn tản loạn, tản mạn vô kỉ tản mác không có phép tắc gì.

(Tính)
Nhàn rỗi.
◎Như: nhàn tản rảnh rỗi, tản nhân người thừa (người không dùng cho đời), tản xư tự nói nhún là kẻ vô dụng.

(Danh)
Tên khúc đàn.
◎Như: Quảng Lăng tản khúc Quảng Lăng.

(Danh)
Thuốc tán, thuốc nghiền nhỏ thành bột.
◎Như: dược tản thuốc tán, tiêu thử tản thuốc tán chữa nóng sốt.

tản, như "tản cư, tản ra" (vhn)
tảng, như "tảng lờ" (btcn)
tan, như "tan tác, tan tành" (btcn)
tởn, như "tởn đến già" (btcn)
tán, như "giải tán, tẩu tán" (gdhn)

Nghĩa của 散 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: TẢN, TAN
1. lỏng lẻo; rời rạc; tản mạn; rơi rớt。没有约束;松开;分散。
散漫。
tản mạn.
松散。
lỏng lẻo.
行李没打好,都散了。
hành lí không buộc cẩn thận, rơi rớt hết cả rồi.
队伍别走散了。
đội ngũ không được để đi rời rạc.
2. vụn vặt; lẻ tẻ; không tập trung。零碎的;不集中的。
散装。
hàng rời (hàng phá kiện để bán lẻ).
3. bột thuốc。药末(多用做中药名)。
健胃散。
kiện vị tán; thuốc tán bổ dạ dày.
丸散膏丹。
cao đơn hoàn tán.
Ghi chú: 另见sàn
Từ ghép:
散兵线 ; 散兵游勇 ; 散光 ; 散剂 ; 散居 ; 散漫 ; 散曲 ; 散射 ; 散套 ; 散体 ; 散文 ; 散文诗 ; 散装
[sàn]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: TÁN
1. tản ra; tan。由聚集而分离。
烟消云散。
tan tành mây khói.
会还没有散。
chưa tan họp.
2. toả ra; lan ra; rải ra; phân tán ra。散布。
发散。
phát tán.
公园里散满花香。
hương hoa toả ngát trong công viên.
散传单。
rải truyền đơn.
3. gạt bỏ; loại trừ。排除。
散闷。
gạt bỏ phiền muộn.
散心。
giải sầu.
4. sa thải。解雇。
旧社会资本家随便散工人。
trong xã hội cũ, tư bản tuỳ ý sa thải công nhân.
Ghi chú: 另见sǎn
Từ ghép:
散播 ; 散布 ; 散步 ; 散场 ; 散发 ; 散会 ; 散伙 ; 散落 ; 散闷 ; 散热器 ; 散失 ; 散水 ; 散亡 ; 散戏 ; 散心

Chữ gần giống với 散:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

Chữ gần giống 散

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散 Tự hình chữ 散

tát, tản [tát, tản]

U+6492, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sa1, sa3;
Việt bính: saat3
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh;

tát, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 撒

(Động) Tung ra, buông ra, tòe ra.
◎Như: tát thủ bất quản
buông tay không quan tâm.

(Động)
Bài tiết.
◇Thủy hử truyện : Chỉ tại Phật điện hậu tát niệu tát thỉ, biến địa đô thị 殿尿, (Đệ tứ hồi) Cứ lại đằng sau điện Phật ỉa đái, vung vãi ra đất ở đấy.

(Động)
Tỏ ra, biểu hiện.
◎Như: tát kiều làm nũng.
◇Hồng Lâu Mộng : Dã bất phạ tao, nhĩ giá hài tử hựu tát kiều liễu , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Cũng chẳng sợ mắc cở, cô bé này lại làm nũng rồi đấy.

(Động)
Rắc, rải, gieo, phân tán.
◎Như: tát hồ tiêu phấn rắc bột hạt tiêu, tát chủng gieo hạt giống.

(Động)
Vãi, đổ.
◎Như: thang tát liễu canh đổ ra ngoài.

(Danh)
Họ Tát.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tản.

tát, như "tát nước" (vhn)
tản, như "tản ra, người tản dần" (btcn)
rát, như "rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)" (gdhn)

Nghĩa của 撒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TÁT
1. vung; tung; rắc; vẩy; rải。放开;发出。
撒手。
vung tay.
撒网。
tung lưới.
撒传单。
rải truyền đơn.
撒腿就跑。
vắt cẳng chạy.
一撒线,风筝就上去了。
vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.
2. làm càn; làm bừa; ăn vạ。尽量使出来或施展出来(贬义)。
撒泼。
la lối khóc lóc om sòm.
撒赖。
ăn vạ.
Từ ghép:
撒村 ; 撒旦 ; 撒刁 ; 撒欢儿 ; 撒谎 ; 撒娇 ; 撒酒疯 ; 撒拉族 ; 撒赖 ; 撒尿 ; 撒泼 ; 撒气 ; 撒手 ; 撒手锏 ; 撒腿 ; 撒野 ; 撒呓挣
[sǎ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁP
1. rắc; tung; vẩy。把颗粒状的东西分散着扔出去;散布(东西)。
撒种。
gieo hạt.
年糕上撒了一层白糖。
trên mặt bánh tổ có rắc một lớp đường.
2. vãi; rơi; đổ。散落;洒。
把碗端平,别撒了汤。
bưng bát cho đàng hoàng, đừng để cho đổ.
3. họ Táp。(Sǎ)姓。
Từ ghép:
撒播 ; 撒施

Chữ gần giống với 撒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒

tản [tản]

U+9993, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 饊;
Pinyin: san3;
Việt bính: ;

tản

Nghĩa Trung Việt của từ 馓

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 馓 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 22
Hán Việt: TÁN
bánh cuộn thừng。馓子。
Từ ghép:
馓子

Chữ gần giống với 馓:

, ,

Dị thể chữ 馓

,

Chữ gần giống 馓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馓 Tự hình chữ 馓 Tự hình chữ 馓 Tự hình chữ 馓

tản [tản]

U+7CE4, tổng 18 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: san3;
Việt bính: saan2;

tản

Nghĩa Trung Việt của từ 糤

Cũng như chữ tản .

Chữ gần giống với 糤:

, , , , , , , , , , 𥼜, 𥼱, 𥼲, 𥼳,

Dị thể chữ 糤

,

Chữ gần giống 糤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糤 Tự hình chữ 糤 Tự hình chữ 糤 Tự hình chữ 糤

tản [tản]

U+7E56, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: san3;
Việt bính: saan3;

tản

Nghĩa Trung Việt của từ 繖

(Danh) Ô, dù (để che mưa hoặc nắng).
§ Cũng như tản
.

(Danh)
Một thứ nghi trượng thời xưa.
◇Dương Vạn Lí : Tiểu thần tái đắc chiêm hoàng tản (Tứ nguyệt ngũ nhật nghênh giá khởi cư khẩu hào ) Bề tôi nhỏ bé này lại được ngửa trông lọng vàng.

Chữ gần giống với 繖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 繖

, 𰬷,

Chữ gần giống 繖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繖 Tự hình chữ 繖 Tự hình chữ 繖 Tự hình chữ 繖

tản [tản]

U+9730, tổng 20 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4, san3;
Việt bính: sin3;

tản

Nghĩa Trung Việt của từ 霰

(Danh) Giọt mưa, lúc rơi xuống, gặp không khí lạnh, đóng thành từng hạt trắng đục tỏa xuống gọi là tản .
◇Âu Dương Tu : Lạc Thành xuân sắc đãi quân lai, Mạc đáo lạc hoa phi tự tản , (Xuân san liễm đại đê ca phiến từ ) Vẻ xuân ở Lạc Thành đợi chàng lại, Đừng đến khi hoa đã rụng bay như những hạt tuyết.
tán, như "tán (mưa đá)" (gdhn)

Nghĩa của 霰 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎn]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 20
Hán Việt: TẢN
đạn ria; đạn ghém; đạn trái phá; lựu pháo。霰单。
Từ ghép:
霰单
[xiàn]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: TIẾN
hạt tuyết。空中降落的白色不透明的小冰粒,常呈球形或圆锥形。多在下雪前或下雪时出现。在不同的地区有雪子、雪糁等名称。
Ghi chú: 另见sǎn

Chữ gần giống với 霰:

, , , , , , 𩅹, 𩅺, 𩅻,

Dị thể chữ 霰

,

Chữ gần giống 霰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霰 Tự hình chữ 霰 Tự hình chữ 霰 Tự hình chữ 霰

tản [tản]

U+994A, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: san3;
Việt bính: saan2;

tản

Nghĩa Trung Việt của từ 饊

(Danh) Một món ăn chiên bằng dầu, ngày xưa hình vòng xuyến, bây giờ nhỏ và dài như sợi mì.

Chữ gần giống với 饊:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 饊

, ,

Chữ gần giống 饊

, , 餿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饊 Tự hình chữ 饊 Tự hình chữ 饊 Tự hình chữ 饊

Dịch tản sang tiếng Trung hiện đại:

分散; 散乱 《散发; 分发。》
《挡雨或遮太阳的用具, 用油纸、布、塑料等制成, 中间有柄, 可以张合。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tản

tản:tản (ô), núi Tản Viên
tản:tản (ô), núi Tản Viên
tản:tản ra, người tản dần
tản:tản cư, tản ra

Gới ý 15 câu đối có chữ tản:

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

tản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tản Tìm thêm nội dung cho: tản