Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phải phải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phải phải:
Dịch phải phải sang tiếng Trung hiện đại:
适中 《既不是太过, 又不是不及。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |

Tìm hình ảnh cho: phải phải Tìm thêm nội dung cho: phải phải
