Từ: quới thành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quới thành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quới • thành

Nghĩa quới thành trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Châu Thành, t. Bến Tre"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành城:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành成:thành công
thành诚:thành khẩn, lòng thành
thành誠:thành khẩn, lòng thành
quới thành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quới thành Tìm thêm nội dung cho: quới thành