Cao su chống va đập cửa

Từ: 挤兑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挤兑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挤兑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐduì] 1. chen nhau đổi tiền mặt; tranh nhau đổi tiền mặt。旧社会里许多人到银行里挤着兑现。
2. ép; ép buộc; bắt buộc。逼迫使屈从;欺负。
如果她自己不愿意学钢琴,你就别挤兑她了。
Nếu cháu không thích học dương cầm, thì cô đừng nên ép buộc cháu.
3. sỉ nhục; lăng mạ; coi nhẹ; xem thường。贬低(人);看不起;嘲讽挖苦。。
他们挤兑我,说我什么事都干不了。
Họ sỉ nhục tôi, nói là tôi chẳng làm nên trò trống gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挤

:tê (nặn; chen)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái:đoái hoài; đoái thương
挤兑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挤兑 Tìm thêm nội dung cho: 挤兑