Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rà:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa rà trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Sà vào: Rà vào đám đánh cờ. 2. Trát vào, xảm vào: Rà thuyền. 3. Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì: Rà con mắt.","- đg. Duyệt lại, soát lại: Rà kế hoạch một lần nữa."]

Dịch rà sang tiếng Trung hiện đại:

《穿过; 进入。》
抹缝。
拖拉; 磨工夫 《办事迟缓, 不赶紧完成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rà

󱇌:rà soát
𫢱:(Ta)
󰈀:rà soát
:rà rẫm
𫅷: 
𦓅:rà soát
𦚐:rà soát
rà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rà Tìm thêm nội dung cho: rà