Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rày

Nghĩa rày trong tiếng Việt:

["- dt., đphg Nay: từ rày về sau rày gió mai mưa."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rày

rày𡂲:rày la
rày𬀰:ngày rày năm xưa
rày𪰬:ngày rày năm xưa
rày𣈙: 
rày𱢝:ngày rày năm xưa
rày𱢭:ngày rày năm xưa
rày:ngày rày năm xưa
rày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rày Tìm thêm nội dung cho: rày